VIETNAMESE

Nhãn lồng

Cây nhãn lồng

word

ENGLISH

Wild passionfruit

  
NOUN

/waɪld ˈpæʃnfruːt/

-

“Nhãn lồng” là loại cây thuộc họ mướp, thường dùng làm rau.

Ví dụ

1.

Nhãn lồng là một nguyên liệu phổ biến trong các món canh.

Wild passionfruit is a common ingredient in soups.

2.

Lá nhãn lồng có tác dụng làm thuốc.

The leaves of wild passionfruit are medicinal.

Ghi chú

Từ nhãn lồng là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học . Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Passionfruit - Chanh dây Ví dụ: Wild passionfruit is a type of passionfruit that grows on vines and has a tangy flavor. (Nhãn lồng là một loại chanh dây dại có hương vị chua và mọc trên giàn leo.) check Fruit - Quả Ví dụ: Wild passionfruit is a fruit that grows in tropical climates, known for its vibrant color and sour taste. (Nhãn lồng là một loại quả mọc ở khí hậu nhiệt đới, nổi bật với màu sắc sặc sỡ và vị chua.) check Tropical vine - Cây leo nhiệt đới Ví dụ: Wild passionfruit is a tropical vine that produces tangy fruits. (Nhãn lồng là một loài cây leo nhiệt đới cho ra quả có vị chua.) check Edible plant - Cây ăn được Ví dụ: Wild passionfruit is an edible plant commonly used in juices and salads. (Nhãn lồng là một loài cây ăn được thường được dùng trong nước ép và salad.)