VIETNAMESE

trắc bá diệp

word

ENGLISH

oriental arborvitae

  
NOUN

/ˌɔːriˈɛntəl ˈɑːrbərˌvaɪti/

thuja

“Trắc bá diệp” là một loại cây thảo dược thường được sử dụng trong y học cổ truyền.

Ví dụ

1.

Cây trắc bá diệp rất hiếm.

Oriental arborvitae is rare.

2.

Loại thảo mộc này chữa lành vết thương.

This herb heals wounds.

Ghi chú

Từ Trắc bá diệp là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học và y học cổ truyền. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Medicinal plant - Cây thuốc Ví dụ: Oriental arborvitae is a medicinal plant used in traditional medicine. (Trắc bá diệp là một cây thuốc được dùng trong y học cổ truyền.) check Traditional medicine - Y học cổ truyền Ví dụ: Oriental arborvitae is used in traditional medicine to treat various ailments. (Trắc bá diệp được dùng trong y học cổ truyền để điều trị nhiều loại bệnh.) check Thuja - Chi trắc bách diệp Ví dụ: Oriental arborvitae belongs to the Thuja genus. (Trắc bá diệp thuộc chi Trắc bách diệp.) check Hemostatic - Cầm máu Ví dụ: Oriental arborvitae is known for its hemostatic properties. (Trắc bá diệp được biết đến với đặc tính cầm máu.)