VIETNAMESE

Mực máy in

Mực in

word

ENGLISH

Printer ink

  
NOUN

/ˈprɪn.tɚ ɪŋk/

Ink cartridge

“Mực máy in” là chất lỏng hoặc bột dùng cho máy in.

Ví dụ

1.

Máy in hết mực rồi.

The printer ran out of ink.

2.

Tôi đã mua mực máy in mới hôm nay.

I bought new printer ink today.

Ghi chú

Từ Mực máy in là một từ vựng thuộc chuyên ngành công nghệ in ấn. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ink - Mực Ví dụ: The printer ink in this cartridge is a high-quality ink designed for sharp prints. (Mực máy in trong hộp mực này là một loại mực chất lượng cao được thiết kế để in rõ nét.) check Toner - Bột mực Ví dụ: Laser printers use toner instead of liquid printer ink for faster printing. (Máy in laser sử dụng bột mực thay vì mực máy in dạng lỏng để in nhanh hơn.) check Cartridge - Hộp mực Ví dụ: You need to replace the cartridge when the printer ink runs out. (Bạn cần thay hộp mực khi mực máy in hết.) check Pigment - Chất màu Ví dụ: Some printer ink contains pigment for more vibrant and long-lasting colors. (Một số mực máy in chứa chất màu để tạo ra màu sắc rực rỡ và bền lâu hơn.)