VIETNAMESE

chi phí hoa hồng

phí môi giới

word

ENGLISH

Commission expenses

  
NOUN

/kəˈmɪʃən ɪkˈspɛnsɪz/

broker fees

"Chi phí hoa hồng" là khoản tiền trả cho đại lý hoặc người môi giới dựa trên giá trị giao dịch.

Ví dụ

1.

Công ty trả chi phí hoa hồng cho các đại lý bán hàng.

The company paid commission expenses to sales agents.

2.

Chi phí hoa hồng khuyến khích đại lý đạt doanh số cao hơn.

Commission expenses encourage agents to achieve higher sales.

Ghi chú

Từ chi phí hoa hồng thuộc chuyên ngành bán hàng và tiếp thị. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Sales commission - Hoa hồng bán hàng Ví dụ: Commission expenses include sales commission for meeting targets. (Chi phí hoa hồng bao gồm hoa hồng bán hàng khi đạt chỉ tiêu.) check Agent fees - Phí đại lý Ví dụ: Agent fees are a significant part of commission expenses. (Phí đại lý là một phần quan trọng trong chi phí hoa hồng.) check Performance bonuses - Tiền thưởng hiệu suất Ví dụ: Commission expenses may include performance bonuses. (Chi phí hoa hồng có thể bao gồm tiền thưởng hiệu suất.) check Brokerage fees - Phí môi giới Ví dụ: Brokerage fees are recorded under commission expenses. (Phí môi giới được ghi nhận là chi phí hoa hồng.) check Tiered commission - Hoa hồng theo cấp bậc Ví dụ: Tiered commission structures can increase commission expenses. (Cấu trúc hoa hồng theo cấp bậc có thể làm tăng chi phí hoa hồng.)