VIETNAMESE

chỉ tiêu phân tích

tiêu chí phân tích

word

ENGLISH

analytical metric

  
NOUN

/ˌænəlɪˈtɪkəl ˈmɛtrɪk/

data indicator

“Chỉ tiêu phân tích” là các tiêu chí hoặc số liệu được sử dụng để đánh giá hoặc phân tích dữ liệu và kết quả.

Ví dụ

1.

Chỉ tiêu phân tích đã cho thấy các thông tin quan trọng.

The analytical metric revealed critical insights.

2.

Họ đã cải thiện chỉ tiêu phân tích cho báo cáo.

They improved the analytical metrics for reporting.

Ghi chú

Từ chỉ tiêu phân tích (analytical metric) thuộc lĩnh vực phân tích dữ liệu và quản lý. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Key metric - Chỉ số chính Ví dụ: Analytical metrics include key metrics for decision-making. (Chỉ tiêu phân tích bao gồm các chỉ số chính để đưa ra quyết định.) check Data visualization - Trực quan hóa dữ liệu Ví dụ: Analytical metrics are often presented using data visualization tools. (Chỉ tiêu phân tích thường được trình bày bằng các công cụ trực quan hóa dữ liệu.) check Predictive metric - Chỉ số dự đoán Ví dụ: Predictive metrics help identify future trends based on data. (Chỉ tiêu dự đoán giúp xác định xu hướng tương lai dựa trên dữ liệu.) check Statistical analysis - Phân tích thống kê Ví dụ: Analytical metrics are derived from detailed statistical analyses. (Chỉ tiêu phân tích được trích xuất từ các phân tích thống kê chi tiết.) check Trend analysis - Phân tích xu hướng Ví dụ: Trend analysis uses analytical metrics to identify patterns over time. (Phân tích xu hướng sử dụng chỉ tiêu phân tích để nhận diện các mẫu theo thời gian.)