VIETNAMESE

hàng ngoại

hàng nhập khẩu

word

ENGLISH

Foreign goods

  
NOUN

/ˈfɔːrɪn gʊdz/

imported items

"Hàng ngoại" là sản phẩm được sản xuất hoặc nhập khẩu từ nước ngoài.

Ví dụ

1.

Hàng ngoại thường đắt hơn.

Foreign goods are often more expensive.

2.

Nhiều người tiêu dùng ưa chuộng hàng ngoại vì chất lượng.

Many consumers prefer foreign goods for quality.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của foreign goods nhé! check Overseas goods - Hàng hóa nước ngoài Phân biệt: Overseas goods cụ thể hơn, nhấn mạnh việc hàng hóa đến từ quốc gia khác qua đại dương, trong khi foreign goods bao quát hơn về mọi hàng hóa ngoài nước. Ví dụ: The company specializes in selling overseas goods such as Italian wine and French cheese. (Công ty chuyên bán hàng hóa nước ngoài như rượu vang Ý và phô mai Pháp.) check Imported goods - Hàng nhập khẩu Phân biệt: Imported goods ám chỉ quá trình vận chuyển và nhập khẩu hợp pháp, trong khi foreign goods chỉ xuất xứ của hàng hóa. Ví dụ: The shop stocks a wide variety of imported goods from Asia. (Cửa hàng cung cấp nhiều loại hàng nhập khẩu từ châu Á.)