VIETNAMESE

Hát âu ca

Ca ngợi, tán dương

word

ENGLISH

Sing in praise

  
VERB

/sɪŋ ɪn preɪz/

Laud, extol

Hát âu ca là hành động ca hát để ca ngợi công đức hoặc bày tỏ niềm vui trong thời kỳ thái bình thịnh trị.

Ví dụ

1.

The people sing in praise to laud the king's virtues.

Người dân hát âu ca để ca ngợi công đức của nhà vua.

2.

In times of peace, people often sing in praise to express joy and gratitude

Trong thời kỳ thái bình, mọi người thường hát âu ca để bày tỏ niềm vui và sự biết ơn.

Ghi chú

Từ Hát âu ca là một từ vựng thuộc lĩnh vực văn hóa và âm nhạc cổ truyền. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sing in praise - Hát ca ngợi Ví dụ: People gather in temples to sing in praise of their gods. (Mọi người tụ họp tại các ngôi đền để hát ca ngợi các vị thần.) check Hymn - Thánh ca Ví dụ: The choir sang a hymn of praise during the ceremony. (Dàn hợp xướng hát một bài thánh ca ngợi trong buổi lễ.) check Chant of celebration - Bài hát mừng lễ hội Ví dụ: Traditional chants of celebration mark the arrival of spring. (Các bài hát mừng lễ hội truyền thống đánh dấu sự xuất hiện của mùa xuân.) check Song of peace - Bài ca hòa bình Ví dụ: The song of peace reflects the nation’s aspirations for unity. (Bài ca hòa bình thể hiện khát vọng đoàn kết của quốc gia.)