VIETNAMESE

thực vật bậc cao

Thực vật tiến hóa, thực vật có mạch

word

ENGLISH

Higher plants

  
NOUN

/ˈhaɪər ˈplænts/

Tracheophyta, Vascular plants

"Thực vật bậc cao" là nhóm thực vật có cấu trúc cơ thể phân hóa cao, như cây có hoa, cây gỗ, và cây có hạt.

Ví dụ

1.

Thực vật bậc cao phức tạp hơn rêu.

Higher plants are more complex than mosses.

2.

Higher plants can produce seeds.

Thực vật bậc cao có thể sản xuất hạt.

Ghi chú

Từ thực vật bậc cao là một từ vựng thuộc thực vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Angiosperms - Thực vật có hoa Ví dụ: Higher plants include angiosperms, which are plants that produce flowers and seeds. (Thực vật bậc cao bao gồm thực vật có hoa, là những loài thực vật sản sinh ra hoa và hạt.) check Gymnosperms - Thực vật hạt trần Ví dụ: Gymnosperms are another type of higher plants that produce seeds without flowers. (Thực vật hạt trần là một loại thực vật bậc cao khác, sản sinh hạt mà không có hoa.) check Dicotyledons - Thực vật hai lá mầm Ví dụ: Dicotyledons are a group of higher plants that have two seed leaves or cotyledons. (Thực vật hai lá mầm là một nhóm thực vật bậc cao có hai lá mầm hoặc lá mầm.) check Monocotyledons - Thực vật một lá mầm Ví dụ: Monocotyledons are higher plants that have only one seed leaf. (Thực vật một lá mầm là thực vật bậc cao có chỉ một lá mầm.)