VIETNAMESE

Hồ tiêu

Tiêu

word

ENGLISH

Black pepper

  
NOUN

/ˈblæk ˈpɛp.ər/

Peppercorn

"Hồ tiêu" là loại cây gia vị có hạt nhỏ, vị cay nồng, được trồng phổ biến ở Việt Nam.

Ví dụ

1.

Hồ tiêu được sử dụng trong nhiều món ăn để nêm nếm.

Black pepper is used in many dishes for seasoning.

2.

Việt Nam là một nước xuất khẩu hồ tiêu lớn.

Vietnam is a major exporter of black pepper.

Ghi chú

Từ Black pepper là một từ vựng thuộc lĩnh vực gia vị và thực phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Peppercorn - Hạt tiêu Ví dụ: Black pepper is made from the dried peppercorn of the pepper plant. (Hồ tiêu được làm từ hạt tiêu khô của cây tiêu.) check Chili pepper - Ớt Ví dụ: Black pepper is often used alongside chili pepper to add spice to dishes. (Hồ tiêu thường được dùng cùng với ớt để thêm gia vị cho món ăn.) check Spice blend - Hỗn hợp gia vị Ví dụ: Black pepper is a key ingredient in many spice blends used for cooking. (Hồ tiêu là thành phần quan trọng trong nhiều hỗn hợp gia v dùng để nấu ăn.)