VIETNAMESE

Nghệ thuật tạo hình

Nghệ thuật điêu khắc

word

ENGLISH

Visual arts

  
NOUN

/ˈvɪʒuəl ɑːrts/

Fine arts

Nghệ thuật tạo hình là hình thức nghệ thuật biểu đạt ý tưởng thông qua các hình thức như điêu khắc, hội họa, kiến trúc.

Ví dụ

1.

Nghệ thuật tạo hình bao gồm hội họa, điêu khắc và kiến trúc.

Visual arts include painting, sculpture, and architecture.

2.

Cô ấy đã học nghệ thuật tạo hình tại học viện trong bốn năm.

She studied visual arts at the academy for four years.

Ghi chú

Từ Visual arts là một từ vựng thuộc lĩnh vực mỹ thuật và nghệ thuật thị giác. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Fine arts – Nghệ thuật mỹ thuật Ví dụ: The fine arts focus on aesthetic expression and the creation of works intended for public display and cultural enrichment. (Nghệ thuật mỹ thuật tập trung vào sự thể hiện thẩm mỹ và tạo ra các tác phẩm để trưng bày công cộng và nâng cao văn hóa.) check Contemporary visual culture – Văn hóa thị giác đương đại Ví dụ: The contemporary visual culture reflects current trends in visual expression through innovative techniques and media. (Văn hóa thị giác đương đại phản ánh các xu hướng hiện đại trong việc thể hiện hình ảnh qua kỹ thuật và phương tiện sáng tạo.) check Mixed media art – Nghệ thuật hỗn hợp Ví dụ: Mixed media art involves combining multiple artistic mediums to create unique and layered visual expressions. (Nghệ thuật hỗn hợp kết hợp nhiều phương tiện nghệ thuật khác nhau để tạo ra những tác phẩm độc đáo và đa chiều.)