VIETNAMESE

chi phí phúc lợi

chi phí an sinh

word

ENGLISH

welfare cost

  
NOUN

/ˈwɛlfeə kɒst/

benefits expense

“Chi phí phúc lợi” là khoản chi phí dành cho các lợi ích xã hội hoặc các phúc lợi cho nhân viên.

Ví dụ

1.

Chi phí phúc lợi đã tăng vào năm ngoái.

The welfare cost increased last year.

2.

Quản lý chi phí phúc lợi là ưu tiên của nhân sự.

Managing welfare costs is a priority for HR.

Ghi chú

Từ chi phí phúc lợi là một từ vựng thuộc lĩnh vực nhân sự và phúc lợi xã hội. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Social cost - Chi phí xã hội Ví dụ: Social costs must be considered in urban planning projects. (Chi phí xã hội cần được cân nhắc trong các dự án quy hoạch đô thị.) check Healthcare cost - Chi phí y tế Ví dụ: Rising healthcare costs are a concern for employers. (Chi phí y tế tăng cao là một mối quan tâm đối với các nhà tuyển dụng.) check Retirement cost - Chi phí hưu trí Ví dụ: Companies need to budget for retirement costs in advance. (Các công ty cần lập ngân sách cho chi phí hưu trí trước.) check Benefit cost - Chi phí phúc lợi nhân viên Ví dụ: Benefit costs account for 30% of the total payroll. (Chi phí phúc lợi chiếm 30% tổng bảng lương.) check Compliance cost - Chi phí tuân thủ Ví dụ: Compliance costs ensure adherence to labor laws. (Chi phí tuân thủ đảm bảo sự tuân thủ các luật lao động.)