VIETNAMESE

chi phí hoạt động

phí vận hành

word

ENGLISH

Operating expenses

  
NOUN

/ˈɒpəreɪtɪŋ ɪkˈspɛnsɪz/

operational costs

"Chi phí hoạt động" là tổng chi phí liên quan đến việc vận hành một doanh nghiệp.

Ví dụ

1.

Chi phí hoạt động bao gồm lương, tiện ích và tiền thuê.

Operating expenses include salaries, utilities, and rent.

2.

Kiểm soát chi phí hoạt động là điều cần thiết để tăng lợi nhuận.

Controlling operating expenses is essential for profitability.

Ghi chú

Từ chi phí hoạt động thuộc chuyên ngành kế toán và quản lý tài chính. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Administrative expenses - Chi phí hành chính Ví dụ: Operating expenses include administrative expenses like office supplies. (Chi phí hoạt động bao gồm chi phí hành chính như văn phòng phẩm.) check Salaries and wages - Lương và tiền công Ví dụ: Salaries and wages are a major part of operating expenses. (Lương và tiền công chiếm phần lớn trong chi phí hoạt động.) check Utility bills - Hóa đơn tiện ích Ví dụ: Utility bills such as electricity and water are recorded as operating expenses. (Hóa đơn tiện ích như điện và nước được ghi nhận là chi phí hoạt động.) check Maintenance costs - Chi phí bảo trì Ví dụ: Maintenance costs for equipment fall under operating expenses. (Chi phí bảo trì thiết bị được tính vào chi phí hoạt động.) check Rent expenses - Chi phí thuê Ví dụ: Rent expenses for office spaces are part of operating expenses. (Chi phí thuê văn phòng là một phần của chi phí hoạt động.)