VIETNAMESE
chi phí vốn
chi phí đầu tư
ENGLISH
capital cost
/ˈkæpɪtl kɒst/
financing cost
“Chi phí vốn” là các khoản chi phí liên quan đến việc huy động và sử dụng vốn trong hoạt động kinh doanh.
Ví dụ
1.
Chi phí vốn cho dự án mới rất cao.
The capital cost was high for the new project.
2.
Họ đã phân tích chi phí vốn của dự án.
They analyzed the capital cost of the venture.
Ghi chú
Từ chi phí vốn (capital cost) thuộc chuyên ngành tài chính và đầu tư. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé!
Cost of equity - Chi phí vốn cổ phần
Ví dụ:
The cost of equity reflects the return required by shareholders.
(Chi phí vốn cổ phần phản ánh lợi nhuận mà cổ đông yêu cầu.)
Cost of debt - Chi phí nợ vay
Ví dụ:
The cost of debt is calculated based on interest payments.
(Chi phí nợ vay được tính dựa trên khoản thanh toán lãi.)
Weighted average cost of capital (WACC) - Chi phí vốn bình quân gia quyền
Ví dụ:
WACC is used to evaluate investment projects.
(WACC được sử dụng để đánh giá các dự án đầu tư.)
Capital expenditure (CAPEX) - Chi phí đầu tư vốn
Ví dụ:
Capital expenditures are significant contributors to capital costs.
(Chi phí đầu tư vốn là yếu tố chính đóng góp vào chi phí vốn.)
Return on investment (ROI) - Tỷ suất lợi nhuận
Ví dụ:
A high ROI can offset the high capital cost of a project.
(Tỷ suất lợi nhuận cao có thể bù đắp chi phí vốn cao của một dự án.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết