VIETNAMESE

Game nhập vai

Game RPG

word

ENGLISH

Role-playing game (RPG)

  
NOUN

/roʊl ˈpleɪɪŋ ɡeɪm/

Story-driven game

Game nhập vai là thể loại trò chơi điện tử trong đó người chơi điều khiển một nhân vật và hoàn thành nhiệm vụ.

Ví dụ

1.

Game nhập vai mang đến cốt truyện hấp dẫn và sự phát triển nhân vật.

Role-playing games offer immersive storylines and character growth.

2.

Cô ấy thích các game nhập vai với thế giới được xây dựng chi tiết.

She prefers role-playing games with detailed world-building.

Ghi chú

Từ Game nhập vai thuộc lĩnh vực trò chơi điện tửtrải nghiệm người dùng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Crafting system - Hệ thống chế tạo Ví dụ: Crafting systems in RPGs encourage exploration and resource management. (Hệ thống chế tạo trong game nhập vai khuyến khích khám phá và quản lý tài nguyên.) check Narrative-driven gameplay - Lối chơi dẫn dắt bởi cốt truyện Ví dụ: Narrative-driven gameplay ensures every choice impacts the story’s outcome. (Lối chơi dẫn dắt bởi cốt truyện đảm bảo mọi lựa chọn đều ảnh hưởng đến kết cục câu chuyện.) check Companion system - Hệ thống đồng đội Ví dụ: The companion system in Mass Effect allows players to form deep bonds with their allies. (Hệ thống đồng đội trong Mass Effect cho phép người chơi xây dựng mối quan hệ sâu sắc với đồng minh.) check Interactive dialogue system - Hệ thống đối thoại tương tác Ví dụ: The interactive dialogue system in Dragon Age determines character relationships. (Hệ thống đối thoại tương tác trong Dragon Age quyết định mối quan hệ giữa các nhân vật.)