VIETNAMESE

Chạy đi chờ chi

Chương trình thực tế

word

ENGLISH

Running Man Vietnam

  
NOUN

/ˈrʌnɪŋ mæn ˌvjetˈnæm/

Reality show

Chạy đi chờ chi là phiên bản Việt hóa của chương trình thực tế nổi tiếng Running Man.

Ví dụ

1.

Chạy đi chờ chi được yêu thích vì những thử thách hài hước.

Running Man Vietnam is loved for its humorous challenges.

2.

Chương trình Chạy đi chờ chi có sự tham gia của các ngôi sao Việt.

The show Running Man Vietnam features local celebrities.

Ghi chú

Từ Chạy đi chờ chi là một thuật ngữ thuộc lĩnh vực giải trí truyền hình. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Reality TV adaptation - Phiên bản truyền hình thực tế Ví dụ: Running Man Vietnam is a successful reality TV adaptation. (Chạy đi chờ chi là một phiên bản truyền hình thực tế thành công.) check Game challenges - Thử thách trò chơi Ví dụ: The game challenges in Running Man Vietnam are both fun and competitive. (Các thử thách trò chơi trong Chạy đi chờ chi vừa vui nhộn vừa cạnh tranh.) check Celebrity cast - Dàn diễn viên nổi tiếng Ví dụ: Running Man Vietnam features a celebrity cast with diverse talents. (Chạy đi chờ chi có dàn diễn viên nổi tiếng với tài năng đa dạng.) check Physical comedy - Hài hình thể Ví dụ: The physical comedy in Running Man Vietnam keeps the audience entertained. (Hài hình thể trong Chạy đi chờ chi khiến khán giả luôn được giải trí.)