VIETNAMESE
chủ tài khoản ngân hàng
người giữ tài khoản ngân hàng
ENGLISH
bank account holder
/bæŋk əˈkaʊnt ˈhəʊldə/
account owner
“Chủ tài khoản ngân hàng” là người sở hữu và có quyền sử dụng tài khoản ngân hàng.
Ví dụ
1.
Chủ tài khoản ngân hàng đã phê duyệt giao dịch chuyển tiền.
The bank account holder authorized the transfer.
2.
Họ đã đảm bảo sự tuân thủ của chủ tài khoản ngân hàng.
They ensured the bank account holder’s compliance.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của bank account holder nhé!
Bank account owner - Chủ sở hữu tài khoản ngân hàng
Phân biệt:
Bank account owner là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu tài khoản ngân hàng và có quyền sử dụng tài khoản đó.
Ví dụ:
The bank account owner is authorized to make deposits and withdrawals.
(Chủ sở hữu tài khoản ngân hàng có quyền gửi tiền và rút tiền.)
Bank account holder entity - Thực thể sở hữu tài khoản ngân hàng
Phân biệt:
Bank account holder entity chỉ tổ chức hoặc doanh nghiệp sở hữu và quản lý tài khoản ngân hàng.
Ví dụ:
The bank account holder entity must provide official documents to open a corporate account.
(Thực thể sở hữu tài khoản ngân hàng phải cung cấp tài liệu chính thức để mở tài khoản doanh nghiệp.)
Bank account custodian - Người giữ tài khoản ngân hàng
Phân biệt:
Bank account custodian là người hoặc tổ chức có trách nhiệm quản lý tài khoản ngân hàng thay mặt cho chủ tài khoản.
Ví dụ:
The bank account custodian is responsible for ensuring the security of all transactions.
(Người giữ tài khoản ngân hàng có trách nhiệm đảm bảo an ninh cho tất cả các giao dịch.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết