VIETNAMESE
cầu kéo
tác động cầu
ENGLISH
Demand-pull
/dɪˈmænd pʊl/
consumption-driven growth
"Cầu kéo" là sự tăng trưởng kinh tế do nhu cầu tiêu dùng tăng lên.
Ví dụ
1.
Hiệu ứng cầu kéo góp phần vào lạm phát trong các nền kinh tế đang phát triển.
Demand-pull effects contribute to inflation in growing economies.
2.
Cầu kéo thường được thúc đẩy bởi chi tiêu của người tiêu dùng.
Demand-pull is often driven by consumer spending.
Ghi chú
Từ cầu kéo thuộc chuyên ngành kinh tế học. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé!
Inflation - Lạm phát
Ví dụ:
Demand-pull inflation occurs when consumer demand increases.
(Lạm phát cầu kéo xảy ra khi nhu cầu tiêu dùng tăng.)
Aggregate demand - Tổng cầu
Ví dụ:
An increase in aggregate demand leads to demand-pull effects.
(Sự gia tăng tổng cầu dẫn đến các hiệu ứng cầu kéo.)
Supply-demand gap - Khoảng cách cung cầu
Ví dụ:
A supply-demand gap causes prices to rise under demand-pull conditions.
(Khoảng cách cung cầu khiến giá cả tăng trong điều kiện cầu kéo.)
Economic growth - Tăng trưởng kinh tế
Ví dụ:
Rapid economic growth can trigger demand-pull inflation.
(Tăng trưởng kinh tế nhanh chóng có thể kích hoạt lạm phát cầu kéo.)
Consumer spending - Chi tiêu tiêu dùng
Ví dụ:
High consumer spending drives demand-pull inflation.
(Chi tiêu tiêu dùng cao thúc đẩy lạm phát cầu kéo.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết