VIETNAMESE

Thiết bị tin học

Máy tính, công cụ IT

word

ENGLISH

IT equipment

  
NOUN

/aɪ tiː ɪˈkwɪp.mənt/

Computer hardware

“Thiết bị tin học” là các thiết bị liên quan đến công nghệ thông tin.

Ví dụ

1.

Văn phòng có thiết bị tin học mới.

The office has new IT equipment.

2.

Thiết bị tin học là cần thiết cho công việc.

IT equipment is essential for our work.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của IT equipment nhé! check Computer hardware - Phần cứng máy tính Phân biệt: Computer hardware chỉ các thiết bị vật lý liên quan đến máy tính, tương tự nhưng chuyên về phần cứng hơn so với IT equipment. Ví dụ: The company upgraded its computer hardware for better performance. (Công ty đã nâng cấp phần cứng máy tính để có hiệu suất tốt hơn.) check Tech devices - Thiết bị công nghệ Phân biệt: Tech devices là thuật ngữ rộng bao gồm nhiều loại thiết bị công nghệ, khác với IT equipment thường dùng trong lĩnh vực công nghệ thông tin. Ví dụ: Many students use tech devices for online learning. (Nhiều học sinh sử dụng thiết bị công nghệ để học trực tuyến.) check Networking tools - Thiết bị mạng Phân biệt: Networking tools là thiết bị dùng để kết nối và truyền tải dữ liệu, khác với IT equipment có thể bao gồm cả thiết bị phần mềm và phần cứng khác. Ví dụ: Routers and switches are essential networking tools in offices. (Bộ định tuyến và bộ chuyển mạch là thiết bị mạng quan trọng trong văn phòng.)