VIETNAMESE

máy bay điều khiển từ xa

word

ENGLISH

Remote-controlled aircraft

  
NOUN

/rɪˈmoʊt kənˈtroʊld ɛrkræft/

Drone

Máy bay điều khiển từ xa là một loại máy bay nhỏ được điều khiển thông qua tín hiệu từ xa.

Ví dụ

1.

Một máy bay điều khiển từ xa đã bay qua cánh đồng.

A remote-controlled aircraft flew over the field.

2.

Máy bay điều khiển từ xa được sử dụng để chụp ảnh.

The remote-controlled aircraft is used for photography.

Ghi chú

Từ Remote-controlled aircraft là một từ vựng thuộc lĩnh vực công nghệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Drone - Máy bay không người lái Ví dụ: The drone captured stunning aerial footage of the landscape. (Máy bay không người lái đã ghi lại những cảnh quay trên không tuyệt đẹp của phong cảnh.) check Quadcopter - Máy bay bốn cánh Ví dụ: The quadcopter flew smoothly in the strong winds. (Máy bay bốn cánh bay mượt mà trong cơn gió mạnh.) check RC Helicopter - Máy bay trực thăng điều khiển từ xa Ví dụ: He loves flying his RC helicopter in the park on weekends. (Anh ấy thích điều khiển máy bay trực thăng điều khiển từ xa của mình trong công viên vào cuối tuần.) check Unmanned Aerial Vehicle (UAV) - Phương tiện bay không người lái Ví dụ: The UAV was used for surveillance during the mission. (Phương tiện bay không người lái được sử dụng để giám sát trong suốt nhiệm vụ.)