VIETNAMESE

bao phấn

nhị hoa

word

ENGLISH

anther

  
NOUN

/ˈæn.θər/

pollen sac

“Bao phấn” là bộ phận của nhị hoa chứa hạt phấn, tham gia vào quá trình thụ phấn.

Ví dụ

1.

Bao phấn chứa các hạt phấn.

The anther contains pollen grains.

2.

Bao phấn rất quan trọng trong thụ phấn.

Anthers are essential for pollination.

Ghi chú

Từ bao phấn là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Pollen Sac - Túi phấn Ví dụ: The anther contains pollen sacs that produce pollen. (Bao phấn chứa túi phấn để tạo phấn hoa.) check Filament - Chỉ nhị Ví dụ: The anther is supported by a thin filament. (Bao phấn được đỡ bởi một chỉ nhị mảnh.) check Stamen - Nhị hoa Ví dụ: The anther is a key component of the stamen. (Bao phấn là thành phần chính của nhị hoa.) check Pollen Grain - Hạt phấn Ví dụ: Pollen grains are released from the anther for pollination. (Hạt phấn được phóng thích từ bao phấn để thụ phấn.) check Reproductive Organ - Cơ quan sinh sản Ví dụ: The anther plays a vital role in the flower's reproductive process. (Bao phấn đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản của hoa.)