VIETNAMESE

Cây thích

word

ENGLISH

Maple tree

  
NOUN

/ˈmeɪ.pəl triː/

"Cây thích" là cây gỗ lớn thuộc họ Thích, thường được trồng để lấy gỗ hoặc làm cảnh, đặc biệt với lá đổi màu đẹp vào mùa thu.

Ví dụ

1.

Cây thích nổi tiếng với sắc màu mùa thu.

Maple trees are famous for their autumn colors.

2.

Gỗ cây thích được dùng trong làm đồ nội thất.

Maple wood is used in making furniture.

Ghi chú

Từ Cây thích là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học và phong cảnh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé check Sugar maple - Cây thích đường Ví dụ: Sugar maples are tapped to produce maple syrup. (Cây thích đường được khai thác nhựa để sản xuất siro.) check Japanese maple - Cây thích Nhật Bản Ví dụ: Japanese maples are prized for their delicate leaves and vibrant colors. (Cây thích Nhật Bản được đánh giá cao nhờ lá mỏng manh và màu sắc rực rỡ.) check Deciduous tree - Cây rụng lá Ví dụ: Deciduous trees like maple trees mark the change of seasons. (Các loại cây rụng lá như cây thích đánh dấu sự thay đổi của các mùa.) check Timber tree - Cây lấy gỗ Ví dụ: Maple is a valuable timber tree for furniture and instruments. (Cây thích là loại cây lấy gỗ có giá trị cho nội thất và nhạc cụ.)