VIETNAMESE

nghệ thuật khiêu vũ

Nghệ thuật nhảy múa

word

ENGLISH

Dance art

  
NOUN

/dæns ɑːrt/

Performing dance

Nghệ thuật khiêu vũ là sự kết hợp giữa kỹ thuật nhảy và biểu cảm nghệ thuật.

Ví dụ

1.

Nghệ thuật khiêu vũ đòi hỏi cả sức mạnh thể chất và biểu cảm cảm xúc.

Dance art requires both physical strength and emotional expression.

2.

Cô ấy đã luyện tập nghệ thuật khiêu vũ trong nhiều năm để trở thành vũ công chuyên nghiệp.

She trained in dance art for years to become a professional dancer.

Ghi chú

Từ Nghệ thuật khiêu vũ thuộc lĩnh vực nghệ thuật biểu diễn. Cùng DOL tìm hiểu thêm nhé! check Contemporary dance - Múa đương đại Ví dụ: Contemporary dance is a popular form of dance art worldwide. (Múa đương đại là một hình thức nghệ thuật khiêu vũ phổ biến trên toàn thế giới.) check Ballet - Ba lê Ví dụ: Ballet represents the classical side of dance art. (Ba lê đại diện cho khía cạnh cổ điển của nghệ thuật khiêu vũ.)