VIETNAMESE
Giảo cổ lam
Thảo mộc
ENGLISH
Jiaogulan
/ˌdʒaʊ.ɡuːˈlæn/
Herb, tea
“Giảo cổ lam” là một loại thảo dược dùng làm thuốc bổ.
Ví dụ
1.
Giảo cổ lam được biết đến như một loại thảo dược chống lão hóa.
Jiaogulan is known as an anti-aging herb.
2.
Trà giảo cổ lam được uống vì lợi ích sức khỏe.
Jiaogulan tea is consumed for its health benefits.
Ghi chú
Từ Giảo cổ lam là một từ vựng thuộc lĩnh vực dược liệu và y học cổ truyền. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Medicine - Dược
Ví dụ:
Jiaogulan is a popular herb in traditional medicine.
(Giảo cổ lam là một loại thảo dược phổ biến trong y học cổ truyền.)
Antioxidant - Chống oxy hóa
Ví dụ:
Jiaogulan contains powerful antioxidants that protect cells.
(Giảo cổ lam chứa các chất chống oxy hóa mạnh giúp bảo vệ tế bào.)
Adaptogen - Thảo mộc thích nghi
Ví dụ:
Jiaogulan is known as an adaptogen that supports mental well-being.
(Giảo cổ lam được biết đến như một loại thảo mộc thích nghi hỗ trợ sức khỏe tinh thần.)
Regulate cholesterol - Điều hòa cholesterol
Ví dụ:
Jiaogulan helps regulate cholesterol levels in the body.
(Giảo cổ lam giúp điều hòa mức cholesterol trong cơ thể.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết