VIETNAMESE
Game dàn trận
Game phòng thủ
ENGLISH
Tactical game
/ˈtæktɪkəl ɡeɪm/
Strategy battle game
Game dàn trận là thể loại trò chơi chiến thuật trong đó người chơi tổ chức quân đội hoặc tài nguyên để đánh bại đối thủ.
Ví dụ
1.
Game dàn trận đòi hỏi lập kế hoạch và triển khai tài nguyên cẩn thận.
Tactical games require planning and careful deployment of resources.
2.
Anh ấy thích chơi game dàn trận với bạn bè trực tuyến.
He enjoys playing tactical games with his friends online.
Ghi chú
Từ Game dàn trận thuộc lĩnh vực trò chơi chiến thuật. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Turn-based tactics - Chiến thuật theo lượt
Ví dụ:
Turn-based tactical games allow players to carefully plan each move.
(Các trò chơi chiến thuật theo lượt cho phép người chơi lên kế hoạch kỹ lưỡng cho từng bước đi.)
Real-time tactics (RTT) - Chiến thuật thời gian thực
Ví dụ:
Real-time tactical games like Company of Heroes require quick decision-making.
(Các trò chơi chiến thuật thời gian thực như Company of Heroes đòi hỏi khả năng đưa ra quyết định nhanh chóng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết