VIETNAMESE

chương trình bốc thăm trúng thưởng

chương trình rút thăm may mắn

word

ENGLISH

lucky draw program

  
NOUN

/ˈlʌki drɔː ˈprəʊgræm/

promotional event

“Chương trình bốc thăm trúng thưởng” là hoạt động quảng bá trong đó người tham gia có cơ hội nhận giải thưởng thông qua việc rút thăm ngẫu nhiên.

Ví dụ

1.

Chương trình bốc thăm trúng thưởng thu hút nhiều người tham gia.

The lucky draw program attracted many participants.

2.

Họ đã công bố danh sách người trúng thưởng của chương trình bốc thăm trúng thưởng.

They announced the winners of the lucky draw program.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của lucky draw program nhé! check Prize draw - Chương trình rút thăm trúng thưởng Phân biệt: Prize draw là hoạt động rút thăm để lựa chọn người chiến thắng giải thưởng, thường được tổ chức trong các sự kiện hoặc chiến dịch quảng bá. Ví dụ: The prize draw will take place at the end of the event. (Chương trình rút thăm trúng thưởng sẽ diễn ra vào cuối sự kiện.) check Raffle program - Chương trình bốc thăm Phân biệt: Raffle program là một chương trình quy mô lớn, nơi người tham gia mua vé và có cơ hội trúng thưởng qua việc bốc thăm ngẫu nhiên. Ví dụ: The charity event includes a raffle program to raise funds. (Sự kiện từ thiện bao gồm chương trình bốc thăm để gây quỹ.) check Lucky draw event - Sự kiện bốc thăm may mắn Phân biệt: Lucky draw event là sự kiện nơi người tham gia có thể trúng thưởng qua hình thức bốc thăm may mắn. Ví dụ: The lucky draw event attracted many participants hoping to win a prize. (Sự kiện bốc thăm may mắn thu hút nhiều người tham gia mong muốn giành giải thưởng.)