VIETNAMESE

nghệ thuật đương đại

Nghệ thuật hiện đại

word

ENGLISH

Contemporary art

  
NOUN

/kənˈtɛmpərəri ɑːrt/

Modern art

Nghệ thuật đương đại là phong cách nghệ thuật hiện đại, phản ánh các ý tưởng và vấn đề của xã hội hiện đại.

Ví dụ

1.

Nghệ thuật đương đại thường thách thức các quan điểm truyền thống.

Contemporary art often challenges traditional perspectives.

2.

Phòng triển lãm đã tổ chức một buổi triển lãm nghệ thuật đương đại.

The gallery featured an exhibition of contemporary art.

Ghi chú

Từ Nghệ thuật đương đại thuộc lĩnh vực nghệ thuật hiện đại. Cùng DOL tìm hiểu thêm nhé! check Conceptual art - Nghệ thuật ý niệm Ví dụ: Conceptual art often prioritizes message over visual aesthetics. (Nghệ thuật ý niệm thường ưu tiên thông điệp hơn là thẩm mỹ thị giác.) check Installations - Sắp đặt nghệ thuật Ví dụ: Installations in contemporary art often invite audience interaction. (Các tác phẩm sắp đặt trong nghệ thuật đương đại thường mời gọi sự tương tác từ khán giả.)