VIETNAMESE

chuẩn mực kế toán Việt Nam

quy định kế toán quốc gia

word

ENGLISH

Vietnam Accounting Standards

  
NOUN

/ˌviːɛtˈnæm əˈkaʊntɪŋ ˈstændədz/

accounting principles

“Chuẩn mực kế toán Việt Nam” là các nguyên tắc và quy định về kế toán áp dụng tại Việt Nam, nhằm hướng dẫn ghi nhận và báo cáo tài chính.

Ví dụ

1.

Chuẩn mực kế toán Việt Nam đã được cập nhật.

The Vietnam Accounting Standards were updated.

2.

Họ đã đảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán Việt Nam.

They ensured compliance with Vietnam Accounting Standards.

Ghi chú

Từ chuẩn mực kế toán Việt Nam (Vietnam Accounting Standards) thuộc lĩnh vực kế toán. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check VAS compliance - Tuân thủ chuẩn mực kế toán Việt Nam Ví dụ: Businesses in VAS compliance must ensure VAS compliance. (Doanh nghiệp tại Việt Nam phải đảm bảo tuân thủ chuẩn mực kế toán Việt Nam.) check Accounting principles - Nguyên tắc kế toán Ví dụ: Vietnam Accounting Standards define key accounting principles. (Chuẩn mực kế toán Việt Nam định nghĩa các nguyên tắc kế toán chính.) check Tax reporting - Báo cáo thuế Ví dụ: VAS includes specific guidelines for tax reporting. (VAS bao gồm các hướng dẫn cụ thể về báo cáo thuế.) check Financial disclosure - Công bố thông tin tài chính Ví dụ: Vietnam Accounting Standards require comprehensive financial disclosure. (Chuẩn mực kế toán Việt Nam yêu cầu công bố thông tin tài chính đầy đủ.) check Standardized chart of accounts - Hệ thống tài khoản chuẩn hóa Ví dụ: VAS is built upon a standardized chart of accounts for consistency. (VAS được xây dựng dựa trên hệ thống tài khoản chuẩn hóa để đảm bảo tính nhất quán.)