VIETNAMESE

chi phí ngoại giao

chi phí đối ngoại

word

ENGLISH

diplomatic cost

  
NOUN

/ˌdɪpləˈmætɪk kɒst/

international expense

“Chi phí ngoại giao” là khoản chi phí liên quan đến các hoạt động đối ngoại, giao tiếp với các tổ chức hoặc quốc gia khác.

Ví dụ

1.

Chi phí ngoại giao đã được hội đồng phê duyệt.

The diplomatic cost was approved by the board.

2.

Họ đã đánh giá chi phí ngoại giao kỹ lưỡng.

They evaluated the diplomatic cost thoroughly.

Ghi chú

Từ chi phí ngoại giao thuộc chuyên ngành quan hệ quốc tế, là các khoản chi phí phát sinh từ các hoạt động ngoại giao hoặc giao tiếp quốc tế. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm nhé! check Travel expenses - Chi phí đi lại Ví dụ: Diplomatic costs include travel expenses for officials. (Chi phí ngoại giao bao gồm chi phí đi lại cho các quan chức.) check Event hosting - Chi phí tổ chức sự kiện Ví dụ: Hosting international events contributes to diplomatic costs. (Tổ chức các sự kiện quốc tế góp phần vào chi phí ngoại giao.) check Embassy operations - Hoạt động đại sứ quán Ví dụ: Embassy operations require substantial diplomatic costs. (Hoạt động của đại sứ quán đòi hỏi chi phí ngoại giao đáng kể.) check Protocol expenses - Chi phí nghi lễ Ví dụ: Protocol expenses are a significant part of diplomatic costs. (Chi phí nghi lễ là một phần quan trọng của chi phí ngoại giao.) check Cultural exchange programs - Chương trình trao đổi văn hóa Ví dụ: Diplomatic costs support cultural exchange programs between countries. (Chi phí ngoại giao hỗ trợ các chương trình trao đổi văn hóa giữa các quốc gia.)