VIETNAMESE

chiến lược kinh doanh

chiến lược thương mại

word

ENGLISH

business strategy

  
NOUN

/ˈbɪznəs ˈstrætəʤi/

operational strategy

“Chiến lược kinh doanh” là kế hoạch dài hạn để đạt được mục tiêu kinh doanh và tăng trưởng.

Ví dụ

1.

Chiến lược kinh doanh tập trung vào đổi mới.

The business strategy focused on innovation.

2.

Họ đã phát triển chiến lược kinh doanh bền vững.

They developed a sustainable business strategy.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của business strategy nhé! check Corporate strategy - Chiến lược công ty Phân biệt: Corporate strategy là kế hoạch chiến lược tổng thể của một tổ chức để phát triển và đạt được mục tiêu dài hạn. Ví dụ: The corporate strategy focuses on expanding into global markets. (Chiến lược công ty tập trung vào việc mở rộng ra các thị trường toàn cầu.) check Strategic plan - Kế hoạch chiến lược Phân biệt: Strategic plan là kế hoạch dài hạn được thiết lập để đạt được mục tiêu chính của tổ chức, bao gồm các bước hành động cụ thể. Ví dụ: The strategic plan aims to double revenue within five years. (Kế hoạch chiến lược nhằm gấp đôi doanh thu trong vòng năm năm.) check Growth strategy - Chiến lược tăng trưởng Phân biệt: Growth strategy là chiến lược nhằm tăng trưởng quy mô, doanh thu, hoặc thị phần của công ty. Ví dụ: A growth strategy is being implemented to expand market reach. (Một chiến lược tăng trưởng đang được triển khai để mở rộng phạm vi thị trường.)