VIETNAMESE

Dừa xiêm

word

ENGLISH

Young coconut

  
NOUN

/jʌŋ ˈkoʊkənʌt/

"Dừa xiêm" là loại dừa nhỏ với nước ngọt và cơm mỏng.

Ví dụ

1.

Nước dừa xiêm rất sảng khoái.

Young coconut juice is refreshing.

2.

Cô ấy mua một trái dừa xiêm.

She bought a young coconut.

Ghi chú

Từ Young coconut là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học và ẩm thực. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Green coconut - Dừa non/dừa xiêm Ví dụ: The young coconut is often referred to as a green coconut because of its unripe, green outer shell. (Dừa xiêm thường được gọi là dừa xanh vì vỏ ngoài chưa chín, có màu xanh.) check Coconut water - Nước dừa Ví dụ: Young coconut is known for its refreshing coconut water that is rich in electrolytes. (Dừa xiêm nổi tiếng với nước dừa tươi mát, giàu điện giải.) check Tender coconut - Dừa tươi Ví dụ: The young coconut is often called a tender coconut because of its soft and edible flesh. (Dừa xiêm thường được gọi là dừa tươi vì cơm của nó mềm và có thể ăn được.)