VIETNAMESE

cán cân vãng lai

cán cân tài khoản vãng lai

word

ENGLISH

Current account balance

  
NOUN

/ˈkʌrənt əˈkaʊnt ˈbæləns/

external account balance

"Cán cân vãng lai" là một phần của cán cân thanh toán, ghi nhận các giao dịch vãng lai.

Ví dụ

1.

Cán cân vãng lai là một chỉ số kinh tế quan trọng.

The current account balance is a key economic indicator.

2.

Thâm hụt cán cân vãng lai có thể cho thấy bất ổn tài chính.

A deficit in the current account balance may signal financial instability.

Ghi chú

Từ cán cân vãng lai thuộc chuyên ngành tài chính quốc tế. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Goods trade - Thương mại hàng hóa Ví dụ: Goods trade is a major component of the current account balance. (Thương mại hàng hóa là một thành phần chính của cán cân vãng lai.) check Services trade - Thương mại dịch vụ Ví dụ: The services trade includes tourism and IT services. (Thương mại dịch vụ bao gồm du lịch và dịch vụ công nghệ thông tin.) check Net income - Thu nhập ròng Ví dụ: Net income from foreign investments affects the current account balance. (Thu nhập ròng từ đầu tư nước ngoài ảnh hưởng đến cán cân vãng lai.) check Remittances - Kiều hối Ví dụ: Remittances are recorded in the transfers section of the current account. (Kiều hối được ghi nhận trong phần chuyển khoản của cán cân vãng lai.) check Trade in goods and services - Thương mại hàng hóa và dịch vụ Ví dụ: The trade in goods and services heavily impacts the current account balance. (Thương mại hàng hóa và dịch vụ ảnh hưởng lớn đến cán cân vãng lai.)