VIETNAMESE

chứng khoán kinh doanh

cổ phiếu giao dịch

word

ENGLISH

trading securities

  
NOUN

/ˈtreɪdɪŋ sɪˈkjʊərɪtiz/

marketable securities

“Chứng khoán kinh doanh” là các loại chứng khoán được mua bán nhằm mục đích sinh lời ngắn hạn.

Ví dụ

1.

Chứng khoán kinh doanh được bán với lợi nhuận.

The trading securities were sold at a profit.

2.

Họ đã gia tăng danh mục chứng khoán kinh doanh.

They increased their portfolio of trading securities.

Ghi chú

Từ chứng khoán kinh doanh (trading securities) thuộc lĩnh vực tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Marketable securities - Chứng khoán giao dịch Ví dụ: Trading securities are classified as marketable securities on the balance sheet. (Chứng khoán kinh doanh được phân loại là chứng khoán giao dịch trên bảng cân đối kế toán.) check Fair value accounting - Kế toán theo giá trị hợp lý Ví dụ: Trading securities are recorded using fair value accounting. (Chứng khoán kinh doanh được ghi nhận theo giá trị hợp lý.) check Unrealized gains and losses - Lãi lỗ chưa thực hiện Ví dụ: Changes in the value of trading securities result in unrealized gains or losses. (Thay đổi giá trị của chứng khoán kinh doanh dẫn đến lãi lỗ chưa thực hiện.) check Liquidity - Tính thanh khoản Ví dụ: Trading securities are highly liquid assets. (Chứng khoán kinh doanh là tài sản có tính thanh khoản cao.) check Short-term investment - Đầu tư ngắn hạn Ví dụ: Trading securities are often categorized as short-term investments. (Chứng khoán kinh doanh thường được xếp vào loại đầu tư ngắn hạn.)