VIETNAMESE
Cánh úp
Bọ cánh cứng
ENGLISH
Coleoptera
/koʊliˈɒptərə/
Beetles
Cánh úp là bộ côn trùng có cánh trước cứng dạng cánh, cánh sau màng, thường gặp như bọ cánh cứng.
Ví dụ
1.
Bộ cánh úp là bộ côn trùng lớn nhất.
Coleoptera is the largest order of insects.
2.
Bọ rùa là một loại cánh úp.
Ladybugs are a type of Coleoptera.
Ghi chú
Từ cánh úp là một từ vựng thuộc lĩnh vực côn trùng học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Beetles - Bọ cánh cứng
Ví dụ:
Beetles account for nearly 25% of all animal species.
(Bọ cánh cứng chiếm gần 25% tổng số loài động vật.)
Elytra - Cánh trước cứng
Ví dụ:
The elytra of beetles are often brightly colored.
(Cánh trước cứng của bọ cánh cứng thường có màu sắc sặc sỡ.)
Larvae - Ấu trùng
Ví dụ:
The larvae of beetles are called grubs.
(Ấu trùng của bọ cánh cứng được gọi là sâu non.)
Dung beetles - Bọ hung
Ví dụ:
Dung beetles play a vital role in nutrient cycling.
(Bọ hung đóng vai trò quan trọng trong chu trình dinh dưỡng.)
Scarab - Bọ hung cổ đại
Ví dụ:
Scarabs were considered sacred in ancient Egypt.
(Bọ hung được coi là linh thiêng trong nền văn minh Ai Cập cổ đại.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết