VIETNAMESE
Dương bản
Ảnh dương
ENGLISH
Positive image
/ˈpɒzɪtɪv ˈɪmɪʤ/
Print image
Dương bản là một bức ảnh hoặc hình ảnh hiển thị vùng sáng tối giống với thực tế, trái ngược với âm bản.
Ví dụ
1.
Dương bản được rửa ra từ các âm bản phim.
The positive image was developed from the film negatives.
2.
Nhiếp ảnh gia sử dụng dương bản để tạo ra các bản in chất lượng cao.
Photographers use positive images for high-quality prints.
Ghi chú
Từ Dương bản thuộc lĩnh vực nhiếp ảnh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Positive image - Dương bản
Ví dụ:
The photographer developed the positive image for the exhibition.
(Nhiếp ảnh gia rửa dương bản cho buổi triển lãm.)
Film transparency - Hình ảnh trong suốt trên phim
Ví dụ:
The positive image was created on a film transparency for projection.
(Dương bản được tạo trên phim trong suốt để trình chiếu.)
Slide - Hình ảnh chiếu
Ví dụ:
The positive image was turned into a slide for educational purposes.
(Dương bản được chuyển thành hình ảnh chiếu để phục vụ giáo dục.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết