VIETNAMESE

hình tự sướng

tự chụp ảnh

word

ENGLISH

selfie

  
NOUN

/ˈsɛl.fi/

self-portrait

Hình tự sướng là bức ảnh do chính người chụp chụp của mình.

Ví dụ

1.

Cô ấy đăng một hình tự sướng lên tài khoản mạng xã hội.

She posted a selfie on her social media account.

2.

Tự sướng trước tháp Eiffel thật thú vị.

Taking a selfie in front of the Eiffel Tower is fun.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu cách sử dụng từ Selfie trong các cụm từ phổ biến nhé! check Take a selfie - Chụp hình tự sướng Ví dụ: She took a selfie with the Eiffel Tower in the background. (Cô ấy chụp hình tự sướng với tháp Eiffel ở phía sau.) check Selfie stick - Gậy chụp hình tự sướng Ví dụ: The tourist used a selfie stick to capture the entire group. (Khách du lịch sử dụng gậy chụp hình tự sướng để chụp cả nhóm.) check Group selfie - Hình tự sướng nhóm Ví dụ: They took a group selfie at the reunion party. (Họ chụp hình tự sướng nhóm tại buổi họp lớp.)