VIETNAMESE

Lúa nếp

Gạo nếp

word

ENGLISH

Glutinous rice

  
NOUN

/ˈɡluːtɪnəs raɪs/

Sticky rice

Lúa nếp là loại lúa có hạt dẻo, dùng để nấu xôi hoặc làm bánh.

Ví dụ

1.

Lúa nếp rất thích hợp để làm bánh.

Glutinous rice is perfect for making cakes.

2.

Họ đã nấu lúa nếp để làm món tráng miệng.

They cooked glutinous rice for dessert.

Ghi chú

Từ Lúa nếp là một từ vựng thuộc nông nghiệp và thực phẩm. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sticky rice - Xôi Ví dụ: Sticky rice is another name for glutinous rice and is known for its chewy texture. (Xôi là một tên khác của lúa nếp và nổi tiếng với kết cấu dẻo.) check Rice cake - Bánh gạo Ví dụ: Glutinous rice is commonly used to make rice cakes, especially during holidays. (Lúa nếp thường được dùng để làm bánh gạo, đặc biệt là trong các dịp lễ hội.)