VIETNAMESE

Hiệu ứng cái nêm

mô hình cái nêm

word

ENGLISH

wedge pattern

  
NOUN

/ˈwɛʤ ˈpætən/

triangular trend

Mô hình kỹ thuật hình thành bởi hai đường xu hướng hội tụ, tạo thành hình dạng cái nêm.

Ví dụ

1.

Hiệu ứng cái nêm dự báo đảo chiều hoặc tiếp diễn thị trường.

The wedge pattern predicts market reversals or continuations.

2.

Họ đã sử dụng mô hình cái nêm trong giao dịch.

They utilized the wedge pattern for trading.

Ghi chú

Từ hiệu ứng cái nêm thuộc chuyên ngành phân tích kỹ thuật tài chính. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm nhé! check Rising wedge - Nêm tăng Ví dụ: The rising wedge signals a potential bearish reversal. (Nêm tăng báo hiệu khả năng đảo chiều giảm giá.) check Falling wedge - Nêm giảm Ví dụ: The falling wedge indicates a bullish breakout. (Nêm giảm cho thấy khả năng tăng giá mạnh.) check Breakout point - Điểm phá vỡ Ví dụ: Traders enter the market at the breakout point of the wedge pattern. (Nhà giao dịch tham gia thị trường tại điểm phá vỡ của mô hình cái nêm.) check Trend lines - Đường xu hướng Ví dụ: The wedge pattern is formed by two converging trend lines. (Hiệu ứng cái nêm được hình thành bởi hai đường xu hướng hội tụ.) check Volume confirmation - Xác nhận bằng khối lượng giao dịch Ví dụ: A valid breakout from the wedge requires volume confirmation. (Một điểm phá vỡ hợp lệ của mô hình cái nêm cần có sự xác nhận bằng khối lượng giao dịch.)