VIETNAMESE

chi phí cơ hội

giá trị cơ hội

word

ENGLISH

Opportunity cost

  
NOUN

/ˌɒpərˈtjuːnɪti kɒst/

trade-off cost

"Chi phí cơ hội" là giá trị của cơ hội bị mất khi lựa chọn một phương án thay vì phương án khác.

Ví dụ

1.

Chi phí cơ hội là yếu tố quan trọng trong các quyết định đầu tư.

Opportunity cost is a key factor in investment decisions.

2.

Lựa chọn một phương án thường đi kèm với chi phí cơ hội.

Choosing one option often comes with an opportunity cost.

Ghi chú

Từ chi phí cơ hội thuộc chuyên ngành kinh tế học và quản lý. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Trade-offs - Sự đánh đổi Ví dụ: Opportunity costs arise from trade-offs in decision-making. (Chi phí cơ hội phát sinh từ sự đánh đổi trong quá trình ra quyết định.) check Economic efficiency - Hiệu quả kinh tế Ví dụ: Opportunity costs are a key factor in achieving economic efficiency. (Chi phí cơ hội là yếu tố quan trọng để đạt được hiệu quả kinh tế.) check Investment choices - Lựa chọn đầu tư Ví dụ: Opportunity costs influence investment choices significantly. (Chi phí cơ hội ảnh hưởng lớn đến các lựa chọn đầu tư.) check Marginal analysis - Phân tích biên Ví dụ: Marginal analysis helps quantify opportunity costs. (Phân tích biên giúp định lượng chi phí cơ hội.)