VIETNAMESE

Thầu dầu

word

ENGLISH

Castor plant

  
NOUN

/ˈkæstər plænt/

"Thầu dầu" là một loại cây được trồng để lấy dầu hoặc làm cảnh.

Ví dụ

1.

Cây thầu dầu cho ra hạt giàu dầu.

Castor plants produce oil-rich seeds.

2.

Cây thầu dầu phát triển nhanh chóng.

Castor plants grow quickly.

Ghi chú

Từ Thầu dầu là một từ vựng thuộc lĩnh vực thực vật học và công nghiệp. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Oilseed crop - Cây lấy dầu Ví dụ: Castor plant is an oilseed crop grown for its castor oil. (Thầu dầu là một loại cây lấy dầu được trồng để lấy dầu thầu dầu.) check Ornamental plant - Cây cảnh Ví dụ: Castor plant is also grown as an ornamental plant for its large, showy leaves. (Thầu dầu cũng được trồng làm cây cảnh vì lá to, đẹp mắt.) check Ricinus - Chi Thầu dầu Ví dụ: Castor plant belongs to the Ricinus genus. (Thầu dầu thuộc chi Thầu dầu.) check Toxin - Độc tố Ví dụ: Castor plant seeds contain the toxin ricin. (Hạt thầu dầu chứa độc tố ricin.)