VIETNAMESE

Đố chữ

Trò chơi chữ, trò chơi ô chữ

word

ENGLISH

Word puzzle

  
NOUN

/wɜːrd ˈpʌzəl/

Crossword game

Đố chữ là một trò chơi sử dụng từ ngữ để giải đố hoặc tìm ra đáp án theo gợi ý.

Ví dụ

1.

Trò chơi đố chữ giữ chân bọn trẻ vui chơi trong nhiều giờ.

The word puzzle kept the kids entertained for hours.

2.

Cô ấy thích giải các câu đố chữ trong thời gian rảnh.

She enjoys solving word puzzles in her free time.

Ghi chú

Từ Word puzzle là một từ vựng thuộc lĩnh vực trò chơi trí tuệ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! checkCrossword – Đố chữ chéo Ví dụ: She enjoys solving the crossword every morning. (Cô ấy thích giải đố chữ chéo mỗi sáng.) check Anagram – Trò chơi hoán đổi chữ Ví dụ: The anagram of listen is silent. (Trò chơi hoán đổi chữ của từ listen là silent.) check Jumble – Trò chơi xáo trộn chữ Ví dụ: The jumble was difficult, but she solved it in minutes. (Trò chơi xáo trộn chữ này rất khó, nhưng cô ấy đã giải quyết được trong vài phút.)d check Rebus – Trò chơi hình ảnh Ví dụ: The rebus puzzle was a fun challenge to solve. (Trò chơi hình ảnh này là một thử thách vui nhộn để giải quyết.)