VIETNAMESE

từ điển bách khoa

từ điển toàn diện

word

ENGLISH

Encyclopedia

  
NOUN

/ɪnˌsɪkləʊˈpiːdɪə/

-

“Từ điển bách khoa” là từ điển cung cấp thông tin về mọi lĩnh vực của kiến thức.

Ví dụ

1.

Anh ấy tham khảo từ điển bách khoa để tìm hiểu các chủ đề mới.

He consulted the encyclopedia to learn about new topics.

2.

Từ điển bách khoa rất tốt để có kiến thức rộng.

Encyclopedias are great for broad knowledge.

Ghi chú

Từ Encyclopedia là một từ ghép của Encylo - bao quát Pedia - giáo dục . Cùng DOL tìm hiểu thêm một số từ khác có cách ghép tương tự nhé! check Wikipedia - Bách khoa toàn thư trực tuyến Ví dụ: I searched for historical facts on Wikipedia . (Tôi tìm kiếm thông tin lịch sử trên Wikipedia .) check Technopedia - Bách khoa toàn thư về công nghệ Ví dụ: He read an article on Technopedia to learn about the latest AI developments. (Anh ấy đọc một bài viết trên Technopedia để tìm hiểu về những tiến bộ mới nhất của AI.) check Investopedia - Bách khoa toàn thư về đầu tư Ví dụ: She used Investopedia to understand financial terms before investing. (Cô ấy sử dụng Investopedia để hiểu các thuật ngữ tài chính trước khi đầu tư.)