VIETNAMESE

cán cân thanh toán

cán cân tài chính

word

ENGLISH

Balance of payments

  
NOUN

/ˈbæləns ʌv ˈpeɪmənts/

payment balance

"Cán cân thanh toán" là tổng hợp các giao dịch kinh tế giữa một quốc gia và thế giới.

Ví dụ

1.

Cán cân thanh toán thể hiện vị thế kinh tế của quốc gia.

The balance of payments shows the country's economic standing.

2.

Thặng dư cán cân thanh toán làm tăng giá trị tiền tệ.

A surplus in the balance of payments strengthens currency value.

Ghi chú

Từ cán cân thanh toán thuộc chuyên ngành kinh tế quốc tế. Hãy cùng DOL tìm hiểu thêm những từ vựng liên quan nhé! check Current account - Tài khoản vãng lai Ví dụ: The current account is a key component of the balance of payments. (Tài khoản vãng lai là một thành phần quan trọng của cán cân thanh toán.) check Capital account - Tài khoản vốn Ví dụ: Capital flows are recorded in the capital account of the balance of payments. (Luồng vốn được ghi nhận trong tài khoản vốn của cán cân thanh toán.) check Trade balance - Cán cân thương mại Ví dụ: The trade balance directly impacts the balance of payments. (Cán cân thương mại ảnh hưởng trực tiếp đến cán cân thanh toán.) check Financial account - Tài khoản tài chính Ví dụ: Foreign investments are tracked in the financial account. (Các khoản đầu tư nước ngoài được ghi nhận trong tài khoản tài chính.) check Net transfers - Chuyển khoản ròng Ví dụ: Net transfers include remittances and foreign aid. (Chuyển khoản ròng bao gồm kiều hối và viện trợ nước ngoài.)