VIETNAMESE

Gỗ dác

Phần gỗ mềm

word

ENGLISH

Sapwood

  
NOUN

/ˈsæp.wʊd/

"Gỗ dác" là phần gỗ mềm, sáng màu hơn ở phía ngoài thân cây, thường ít bền hơn gỗ lõi.

Ví dụ

1.

Gỗ dác ít bền hơn gỗ lõi.

Sapwood is less durable than heartwood.

2.

Gỗ dác thường có màu sáng hơn.

Sapwood is often lighter in color.

Ghi chú

Từ Gỗ dác là một từ vựng thuộc lĩnh vực lâm nghiệp và vật liệu gỗ. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Outer wood - Gỗ ngoài Ví dụ: Outer wood is often used for temporary structures. (Gỗ ngoài thường được sử dụng cho các công trình tạm thời.) check Permeable wood - Gỗ thấm nước Ví dụ: Permeable wood like sapwood absorbs moisture easily. (Gỗ thấm nước như gỗ dác dễ hấp thụ độ ẩm.) check Young wood - Gỗ non Ví dụ: Young wood is crucial for transporting nutrients in trees. (Gỗ non rất quan trọng trong việc vận chuyển dinh dưỡng ở cây.) check Soft layer - Lớp gỗ mềm Ví dụ: The soft layer of sapwood makes it easy to cut and shape. (Lớp gỗ mềm của gỗ dác dễ cắt và tạo hình.)