VIETNAMESE

Cùng nghề

Cùng lĩnh vực

word

ENGLISH

Same profession

  
NOUN

/seɪm prəˈfɛʃən/

Same field, Colleague

Cùng nghề là làm việc trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp.

Ví dụ

1.

Họ làm việc cùng nghề.

Làm việc cùng nghề tạo dựng mối quan hệ.

2.

They are in the same profession.

Working in the same profession builds rapport.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Same profession nhé! check Colleague – Đồng nghiệp Phân biệt: Colleague mô tả những người làm cùng cơ quan, tổ chức hoặc công ty, thường là trong môi trường chuyên nghiệp. Ví dụ: They work in the same profession and are close colleagues. (Họ làm cùng ngành nghề và là đồng nghiệp thân thiết.) check Peer – Người cùng nghề Phân biệt: Peer mô tả những người có cùng trình độ, vị trí hoặc làm trong cùng một lĩnh vực nghề nghiệp. Ví dụ: He often shares knowledge with peers in the same profession. (Anh ấy thường chia sẻ kiến thức với những người cùng ngành nghề.)