VIETNAMESE
đọng
tích tụ
ENGLISH
stagnate
/ˈstæɡneɪt/
pool
Đọng là tình trạng chất lỏng không chảy hoặc tích tụ lại ở một chỗ.
Ví dụ
1.
Nước đọng trong ao.
Nước mưa đọng lại ở đây.
2.
Water stagnated in the pond.
The rainwater stagnated here.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Stagnate nhé!
Halt – Dừng lại
Phân biệt:
Halt mô tả sự dừng lại hoàn toàn của một quá trình hoặc hoạt động.
Ví dụ:
Economic growth has come to a halt due to the pandemic.
(Tăng trưởng kinh tế đã dừng lại do đại dịch.)
Idle – Trì trệ, không hoạt động
Phân biệt:
Idle chỉ trạng thái không có hoạt động, trì trệ mà không có sự tiến triển.
Ví dụ:
The factory remained idle during the labor strike.
(Nhà máy vẫn trì trệ trong suốt cuộc đình công.)
Languish – Mắc kẹt, yếu đuối
Phân biệt:
Languish diễn tả trạng thái yếu dần đi, mắc kẹt hoặc không thể tiến triển do thiếu tài nguyên hoặc sự hỗ trợ.
Ví dụ:
The project languished due to lack of funding.
(Dự án bị mắc kẹt do thiếu nguồn tài trợ.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết