VIETNAMESE

đi thực tập

thực hành công việc

word

ENGLISH

do an internship

  
VERB

/duː æn ˈɪntɜːrnʃɪp/

take an internship

Đi thực tập là hành động tham gia một chương trình làm việc thực tế.

Ví dụ

1.

Cô ấy đang đi thực tập ở một công ty luật.

She is doing an internship at a law firm.

2.

Anh ấy quyết định đi thực tập ở nước ngoài.

He decided to do an internship abroad.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của do an internship nhé! check Take up an internship Phân biệt: Take up an internship nhấn mạnh việc bắt đầu một kỳ thực tập, trong khi do an internship chỉ chung việc thực tập. Ví dụ: She took up an internship at a law firm. (Cô ấy bắt đầu thực tập tại một công ty luật.) check Participate in an internship program Phân biệt: Participate in an internship program tập trung vào việc tham gia một chương trình thực tập có tổ chức, trong khi do an internship chỉ chung việc thực tập, có thể có chương trình hoặc không. Ví dụ: He participated in an internship program to gain experience. (Anh ấy tham gia chương trình thực tập để tích lũy kinh nghiệm.)