VIETNAMESE

dọc theo

song song

word

ENGLISH

along

  
PREPOSITION

/əˈlɒŋ/

alongside

Dọc theo là đi song song hoặc theo chiều dài của một thứ gì đó.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đi dọc theo con sông.

Cô ấy đã trồng hoa dọc theo.

2.

We walked along the river.

She planted flowers along.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Along nhé! check Beside – Bên cạnh Phân biệt: Beside chỉ vị trí gần hoặc song song với thứ gì đó. Ví dụ: He walked beside the river, enjoying the view. (Anh ấy đi bộ bên cạnh dòng sông, tận hưởng cảnh quan.) check Alongside – Dọc theo Phân biệt: Alongside nhấn mạnh sự di chuyển hoặc hiện diện dọc theo một thứ gì đó. Ví dụ: The road runs alongside the railway track. (Con đường chạy dọc theo đường ray xe lửa.)