VIETNAMESE

dõng dạc

mạnh mẽ

word

ENGLISH

boldly

  
ADV

/ˈbəʊldli/

confidently

Dõng dạc là nói mạnh mẽ, rõ ràng và tự tin.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã nói dõng dạc trong buổi họp.

Anh ấy dõng dạc bày tỏ quan điểm.

2.

She spoke boldly at the meeting.

He boldly expressed his views.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Boldly nhé! check Bravely – Dũng cảm Phân biệt: Bravely mô tả hành động can đảm, đối mặt với khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi. Ví dụ: She bravely spoke up for what she believed in. (Cô ấy dũng cảm lên tiếng cho những gì cô ấy tin tưởng.) check Confidently – Tự tin Phân biệt: Confidently mô tả hành động được thực hiện với sự tự tin, không do dự hay sợ hãi. Ví dụ: He walked boldly and confidently into the interview room. (Anh ấy bước vào phòng phỏng vấn một cách táo bạo và tự tin.) check Daringly – Táo bạo Phân biệt: Daringly mô tả hành động mạo hiểm, thử thách giới hạn hoặc vượt qua những điều thông thường. Ví dụ: The artist daringly experimented with unconventional techniques. (Nghệ sĩ đã táo bạo thử nghiệm các kỹ thuật không thông thường.)