VIETNAMESE

Phất

vẫy tay, tung bay

word

ENGLISH

Wave

  
VERB

/weɪv/

Swing, flutter

Phất là hành động vẫy hoặc chuyển động nhẹ nhàng nhanh chóng.

Ví dụ

1.

Anh ấy phất tay chào đám đông đầy nhiệt tình.

He waved at the crowd enthusiastically.

2.

Lá cờ được phất trong cuộc diễu hành.

The flag was waved during the parade.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Wave nhé! check Flutter (v) - Chuyển động nhẹ nhàng, rung rinh Phân biệt: Flutter mô tả sự di chuyển nhẹ nhàng hoặc sự rung rinh của vật thể. Ví dụ: The flag fluttered in the wind. (Lá cờ phấp phới trong gió.) check Flick (v) - Vẫy nhẹ hoặc động tác nhanh Phân biệt: Flick mô tả một động tác nhanh hoặc vẫy nhẹ. Ví dụ: She flicked her wrist to signal the start. (Cô ấy vẫy cổ tay để ra hiệu bắt đầu.) check Flap (v) - Vỗ nhẹ, thường dùng cho cánh hoặc vật nhẹ Phân biệt: Flap mô tả hành động vỗ nhẹ, đặc biệt đối với cánh chim hoặc vật thể nhẹ. Ví dụ: The bird flapped its wings before flying off. (Con chim vỗ cánh trước khi bay đi.) check Ripple (v/n) - Chuyển động lăn tăn, gợn sóng nhẹ Phân biệt: Ripple mô tả sự chuyển động nhẹ, lăn tăn hoặc gợn sóng. Ví dụ: The stone caused ripples across the pond. (Hòn đá tạo ra những gợn sóng trên mặt hồ.) check Signal (v/n) - Ra hiệu bằng tay hoặc cử chỉ Phân biệt: Signal mô tả hành động ra hiệu bằng tay hoặc cử chỉ. Ví dụ: He waved to signal the others to follow. (Anh ấy vẫy tay ra hiệu cho những người khác đi theo.)