VIETNAMESE
cực kỳ nhàn rỗi
rảnh rỗi, vô công rồi nghề
ENGLISH
idle
/ˈaɪdəl/
inactive, unoccupied
“Cực kỳ nhàn rỗi” là trạng thái rảnh rỗi hoàn toàn không có gì làm.
Ví dụ
1.
Anh ấy dành thời gian cực kỳ nhàn rỗi ở nhà.
Cực kỳ nhàn rỗi là không hiệu quả.
2.
He spends idle hours at home.
Being idle is unproductive.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Idle nhé!
Inactive – Không hoạt động
Phân biệt:
Inactive mô tả trạng thái không hoạt động hoặc không có bất kỳ hành động nào diễn ra.
Ví dụ:
The machine remained idle and inactive all day.
(Cỗ máy vẫn không hoạt động suốt cả ngày.)
Lazy – Lười biếng
Phân biệt:
Lazy mô tả người không có động lực hoặc không muốn làm việc, thích tránh né công việc.
Ví dụ:
He spent the entire weekend idle and lazy.
(Anh ấy dành cả cuối tuần để lười biếng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết